Phạm vi MVP
1. 5 năng lực lõi MVP
| # | Năng lực | Definition of Done |
|---|---|---|
| C1 | Thu thập tin từ nhiều nguồn | ≥ 3 nguồn (1 crawler, 1 CSV import, 1 manual). Raw layer chạy ổn định 7 ngày, failed rate < 5%. |
| C2 | Chuẩn hóa & khử trùng | Address normalization ≥ 85% confidence trên 1000 mẫu. Dedup precision ≥ 90% trên golden dataset. |
| C3 | Phân loại nguồn đăng | Owner/broker/agency precision ≥ 80% trên golden dataset 500 mẫu chấm tay. |
| C4 | Kho dữ liệu tài sản & biến động giá | Bảng properties + listing_price_history hoạt động. ≥ 5.000 property unique sau 30 ngày. |
| C5 | Dashboard/API cho broker | API listing/property/market live, Swagger đầy đủ. Dashboard hiển thị 10+ chỉ số thị trường. |
2. Không làm trong MVP
| Hạng mục | Lý do hoãn | Thời điểm cân nhắc |
|---|---|---|
| Token hóa RWA | Pháp lý chưa rõ, dữ liệu chưa đủ tin cậy để on-chain | Phase 3 (sau 12 tháng) |
| Smart contract chuyển nhượng | Chưa có hệ sinh thái user, rủi ro pháp lý cao | Phase 3 |
| AVM cấp ngân hàng | Cần dữ liệu giao dịch thật (notary), chưa có | Phase 2 |
| BMS / tòa nhà thông minh | Khác bounded context, không thuộc data intelligence | Tách dự án riêng |
| Deep learning price prediction | Cần ≥ 100k record sạch + 12 tháng lịch sử | Phase 2 (sau MVP 6 tháng) |
| Mobile native app | Web responsive đủ cho broker MVP | Phase 2 |
3. Success metrics MVP (90 ngày)
| Metric | Baseline | Target sau 90 ngày |
|---|---|---|
| Số property unique trong DB | 0 | ≥ 5.000 |
| Số listing tổng | 0 | ≥ 50.000 |
| Tỷ lệ dedup phát hiện đúng (precision) | — | ≥ 90% |
| Owner classification precision | — | ≥ 80% |
| API p95 latency (listing search) | — | < 500ms |
| Crawler uptime | — | ≥ 95% |
| Số organization (sàn) lên dùng | 0 | ≥ 3 sàn pilot |
| Số broker active | 0 | ≥ 30 |